reissue
US/ˌri.ˈɪ.ˌʃuː/
giọng máy của trình duyệt
reissue nghĩa là sự tái bản, sự phát hành lại, tái bản, phát hành lại.
Nghĩa của reissue
Danh từ
- Sự tái bản, sự phát hành lại.
Ngoại động từ
- Tái bản, phát hành lại.
Dạng từ của reissue
| Ngôi thứ ba số ít | reissues |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reissuing |
| Quá khứ phân từ | reissued |
| Quá khứ | reissued |
| Số nhiều | reissues |
Câu hỏi thường gặp
reissue nghĩa là gì?
reissue (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự tái bản, sự phát hành lại, tái bản, phát hành lại.
reissue phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reissue: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈɪ.ˌʃuː/.