reiter
UK/ˈɹʌɪtə/
giọng máy của trình duyệt
reiter nghĩa là Kỵ binh Đức (vào (thế kỷ) XVI).
Nghĩa của reiter
Danh từ
- Sử học Kỵ binh Đức (vào (thế kỷ) XVI).
Dạng từ của reiter
| Số nhiều | reiters |
Câu hỏi thường gặp
reiter nghĩa là gì?
reiter (danh từ) nghĩa là Kỵ binh Đức (vào (thế kỷ) XVI).
reiter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reiter: giọng Anh (UK) /ˈɹʌɪtə/.