reiterate
UK/ɹiːˈɪt.ə.ɹeɪt/
US/ɹiˈɪtəɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
reiterate nghĩa là tóm lại, nói lại.
Nghĩa của reiterate
Ngoại động từ
- Tóm lại, nói lại, lập lại.
Dạng từ của reiterate
| Ngôi thứ ba số ít | reiterates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reiterating |
| Quá khứ phân từ | reiterated |
| Quá khứ | reiterated |
| So sánh hơn | more reiterate |
| So sánh nhất | most reiterate |
| Số nhiều | reiterates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reiterate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
reiterate nghĩa là gì?
reiterate (ngoại động từ) nghĩa là tóm lại, nói lại.
reiterate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reiterate: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɪt.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈɪtəɹeɪt/.