TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reiterate

UK/ɹiːˈɪt.ə.ɹeɪt/ US/ɹiˈɪtəɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

reiterate nghĩa là tóm lại, nói lại.

Nghĩa của reiterate

Ngoại động từ

  1. Tóm lại, nói lại, lập lại.

Dạng từ của reiterate

Ngôi thứ ba số ítreiterates
Hiện tại phân từ (-ing)reiterating
Quá khứ phân từreiterated
Quá khứreiterated
So sánh hơnmore reiterate
So sánh nhấtmost reiterate
Số nhiềureiterates

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reiterate

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reiterate nghĩa là gì?

reiterate (ngoại động từ) nghĩa là tóm lại, nói lại.

reiterate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reiterate: giọng Anh (UK) /ɹiːˈɪt.ə.ɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiˈɪtəɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.