rejectamenta Nghe giọng máy của trình duyệt rejectamenta nghĩa là vật bỏ đi, vật bị loại. Nghĩa của rejectamenta Danh từ Vật bỏ đi, vật bị loại. Vật rác rưởi trôi giạt trên biển. Cứt, phân. Câu hỏi thường gặp rejectamenta nghĩa là gì?rejectamenta (danh từ) nghĩa là vật bỏ đi, vật bị loại.