TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

rejection

UK/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/ US/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/ giọng máy của trình duyệt

rejection nghĩa là sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự loại bỏ, sự loại ra.

Nghĩa của rejection

Danh từ

  1. Sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối.
  2. Sự loại bỏ, sự loại ra.
  3. Số nhiều Vật bỏ đi, vật bị loại.

Dạng từ của rejection

Số nhiềurejections

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejection

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

rejection nghĩa là gì?

rejection (danh từ) nghĩa là sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự loại bỏ, sự loại ra.

rejection phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của rejection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.