rejection
UK/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/
US/ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/
giọng máy của trình duyệt
rejection nghĩa là sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự loại bỏ, sự loại ra.
Nghĩa của rejection
Danh từ
- Sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự từ chối.
- Sự loại bỏ, sự loại ra.
- Số nhiều Vật bỏ đi, vật bị loại.
Dạng từ của rejection
| Số nhiều | rejections |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với rejection
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
rejection nghĩa là gì?
rejection (danh từ) nghĩa là sự không chấp nhận, sự bác bỏ, sự loại bỏ, sự loại ra.
rejection phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của rejection: giọng Anh (UK) /ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈd͡ʒɛkʃən/.