TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relapse

UK/ɹɪˈlæps/ US/ɹɪˈlæps/ giọng máy của trình duyệt

relapse nghĩa là sự trở lại, sự lại rơi vào, sự phạm lại, trở lại.

Nghĩa của relapse

Danh từ

  1. Sự trở lại, sự lại rơi vào (một tình trạng nào đó).
  2. Sự phạm lại.
  3. Y học Sự phát lại; sự phải lại (bệnh gì).

Nội động từ

  1. Trở lại, lại rơi vào (một tình trạng nào đó).
    • to relapse into prvertylại rơi vào tình trạng nghèo khổ
    • the room relapses into silencecăn phòng trở lại yên tĩnh
  2. Phạm lại.
    • to relapse into crimephạm lại tội ác
  3. Y học Phải lại (bệnh gì).

Dạng từ của relapse

Ngôi thứ ba số ítrelapses
Hiện tại phân từ (-ing)relapsing
Quá khứ phân từrelapsed
Quá khứrelapsed
Số nhiềurelapses

Họ từ của relapse

Câu hỏi thường gặp

relapse nghĩa là gì?

relapse (danh từ, nội động từ) nghĩa là sự trở lại, sự lại rơi vào, sự phạm lại, trở lại.

relapse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relapse: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlæps/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlæps/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.