relational
giọng máy của trình duyệt
relational nghĩa là liên quan, liên hệ, thân thuộc, hôn nhân.
Nghĩa của relational
Tính từ
- Liên quan; liên hệ.
- Thân thuộc; hôn nhân.
- Có tính chất quan hệ, có biểu thị quan hệ.
Dạng từ của relational
| So sánh hơn | more relational |
| So sánh nhất | most relational |
Câu ví dụ với relational
- PostgreSQL is a popular relational database. PostgreSQL là một cơ sở dữ liệu quan hệ nổi tiếng.
- I find the relational database works better than the NoSQL one. Tôi thấy cơ sở dữ liệu quan hệ hoạt động tốt hơn loại NoSQL.
- When would you use a graph database versus a relational database? Khi nào thì bạn nên dùng một cơ sở dữ liệu đồ thị thay cho cơ sở dữ liệu quan hệ?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relational nghĩa là gì?
relational (tính từ) nghĩa là liên quan, liên hệ, thân thuộc, hôn nhân.