relation
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/
US/ɹɪˈleɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
relation nghĩa là sự kể lại, sự thuật lại, sự liên lạc, mối quan hệ.
Nghĩa của relation
Danh từ
- Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại.
- Sự liên lạc, mối quan hệ, mối tương quan, mối liên hệ.
- the relations of productionquan hệ sản xuất
- the relation between knowledge and practicemối quan hệ trí thức và thực hành
- Số nhiều Sự giao thiệp.
- to have business relations somebodycó giao thiệp buôn bán với ai
- to enter into relations with someonegiao thiệp với ai
- Người bà con, họ hàng, thân thuộc.
- he is a relation to meanh ta là người bà con của tôi
- relation by (on) the father's sidengười bà con bên nội
- Pháp lý Sự đưa đơn lên chưởng lý.
Dạng từ của relation
| Số nhiều | relations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relation
Đồng nghĩa
Họ từ của relation
Câu ví dụ với relation
- Algeria has tense relations with Morocco. Algeria có quan hệ căng thẳng với Morocco.
- The two nations have had no diplomatic relations for nearly three decades. Hai quốc gia không có quan hệ ngoại giao với nhau trong gần ba thập kỷ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relation nghĩa là gì?
relation (danh từ) nghĩa là sự kể lại, sự thuật lại, sự liên lạc, mối quan hệ.
relation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relation: giọng Anh (UK) /ɹɪˈleɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈleɪʃ(ə)n/.