relationship
Cấp độ B1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
US/ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/
giọng máy của trình duyệt
relationship nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, sự giao thiệp, liên hệ.
Nghĩa của relationship
Danh từ
- Mối quan hệ, mối liên hệ.
- the relationship between the socialist countries is based on proletarian internationalismquan hệ giữa các nước xã hội chủ nghĩa dựa trên cơ sở chủ nghĩa quốc tế vô sản
- Sự giao thiệp.
- to be in relationship with someoneđi lại giao thiệp với ai
- Tình thân thuộc, tình họ hàng.
- the relationship by bloodtình họ hàng ruột thịt
Dạng từ của relationship
| Số nhiều | relationships |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relationship
Đồng nghĩa
Họ từ của relationship
Câu ví dụ với relationship
- We have a good relationship with Tom. Chúng tôi có mối quan hệ tốt với Tom.
- My relationship with my neighbors has improved. Mối quan hệ với hàng xóm của tôi đã được cải thiện.
- I don't want any ambiguity in our relationship. Tôi không muốn bất kì sự mập mờ nào trong mối quan hệ của chúng ta.
- Don't interfere in other people's relationships. Đừng xía vào chuyện tình yêu của người khác.
- As much as 90 percent of happiness comes from elements such as attitude, life control and relationships. Khoảng 90% hạnh phúc đến từ các yếu tố như quan điểm, kiểm soát cuộc sống và các mối quan hệ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relationship nghĩa là gì?
relationship (danh từ) nghĩa là mối quan hệ, mối liên hệ, sự giao thiệp, liên hệ.
relationship phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relationship: giọng Anh (UK) /ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈleɪʃ(ə)nˌʃɪp/.