TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relative pronoun

UK/ˈɹɛl.ə.tɪv ˈpɹəʊ.naʊn/ US/ˈɹɛl.ə.tɪv ˈpɹoʊ.naʊn/ giọng máy của trình duyệt

relative pronoun nghĩa là đại từ quan hệ.

Nghĩa của relative pronoun

Danh từ

  1. Đại từ quan hệ.

Dạng từ của relative pronoun

Số nhiềurelative pronouns

Câu hỏi thường gặp

relative pronoun nghĩa là gì?

relative pronoun (danh từ) nghĩa là đại từ quan hệ.

relative pronoun phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relative pronoun: giọng Anh (UK) /ˈɹɛl.ə.tɪv ˈpɹəʊ.naʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛl.ə.tɪv ˈpɹoʊ.naʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.