relatively
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/
US/ˈɹɛl.ə.tɪv.li/
giọng máy của trình duyệt
relatively nghĩa là có liên quan, có quan hệ với, tương đối.
Nghĩa của relatively
Phó từ
- Có liên quan, có quan hệ với.
- Tương đối.
- to be relatively happytương đối sung sướng
Câu ví dụ với relatively
- This hotel is relatively expensive for this town. Khách sạn này có giá cả khá đắt so với một thị trấn như thế này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relatively nghĩa là gì?
relatively (phó từ) nghĩa là có liên quan, có quan hệ với, tương đối.
relatively phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relatively: giọng Anh (UK) /ˈɹɛl.ə.tɪv.li/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛl.ə.tɪv.li/.