relaxant
UK/ɹɪˈlæksənt/
US/ɹɪˈlæksənt/
giọng máy của trình duyệt
relaxant nghĩa là thuốc xổ.
Nghĩa của relaxant
Danh từ
- Y học Thuốc làm bắp thịt bớt căng.
- Thuốc xổ.
Dạng từ của relaxant
| Số nhiều | relaxants |
Câu hỏi thường gặp
relaxant nghĩa là gì?
relaxant (danh từ) nghĩa là thuốc xổ.
relaxant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relaxant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlæksənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlæksənt/.