relaxation
UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/
US/ˌɹilækˈseɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
relaxation nghĩa là sự nới lỏng, sự lơi ra, sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.
Nghĩa của relaxation
Danh từ
- Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt...).
- Sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.
- relaxation of world tensionsự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
- Pháp lý Sự giảm nhẹ (hình phạt...).
- to beg for a relaxation of punishmentxin giảm nhẹ hình phạt
- Sự nghỉ ngơi, sự giải trí.
- relaxation is necessary after hard worksau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
- Vật lý Sự hồi phục.
- thermal relaxationsự hồi phục nhiệt
Dạng từ của relaxation
| Số nhiều | relaxations |
Họ từ của relaxation
Câu ví dụ với relaxation
- Exercise can help with relaxation and improve sleep quality. Tập thể dục có thể giúp thư giãn và cải thiện chất lượng giấc ngủ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relaxation nghĩa là gì?
relaxation (danh từ) nghĩa là sự nới lỏng, sự lơi ra, sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.
relaxation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relaxation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːlækˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹilækˈseɪʃən/.