TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relaxation

UK/ˌɹiːlækˈseɪʃən/ US/ˌɹilækˈseɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

relaxation nghĩa là sự nới lỏng, sự lơi ra, sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.

Nghĩa của relaxation

Danh từ

  1. Sự nới lỏng, sự lơi ra, sự giãn ra (kỷ luật, gân cốt...).
  2. Sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.
    • relaxation of world tensionsự bớt căng thẳng của tình hình thế giới
  3. Pháp lý Sự giảm nhẹ (hình phạt...).
    • to beg for a relaxation of punishmentxin giảm nhẹ hình phạt
  4. Sự nghỉ ngơi, sự giải trí.
    • relaxation is necessary after hard worksau khi lao động vất vả cần được nghỉ ngơi
  5. Vật lý Sự hồi phục.
    • thermal relaxationsự hồi phục nhiệt

Dạng từ của relaxation

Số nhiềurelaxations

Họ từ của relaxation

Câu ví dụ với relaxation

  • Exercise can help with relaxation and improve sleep quality. Tập thể dục có thể giúp thư giãn và cải thiện chất lượng giấc ngủ.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

relaxation nghĩa là gì?

relaxation (danh từ) nghĩa là sự nới lỏng, sự lơi ra, sự dịu đi, sự bớt căng thẳng.

relaxation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relaxation: giọng Anh (UK) /ˌɹiːlækˈseɪʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌɹilækˈseɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.