relaxative
giọng máy của trình duyệt
relaxative nghĩa là để làm giản bớt, để xổ, thuốc xổ.
Nghĩa của relaxative
Tính từ
- Để làm giản bớt.
- Để xổ.
Danh từ
- Thuốc làm duỗi cơ bắp.
- Thuốc xổ.
Dạng từ của relaxative
| Số nhiều | relaxatives |
Câu hỏi thường gặp
relaxative nghĩa là gì?
relaxative (tính từ, danh từ) nghĩa là để làm giản bớt, để xổ, thuốc xổ.