TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relaxative

giọng máy của trình duyệt

relaxative nghĩa là để làm giản bớt, để xổ, thuốc xổ.

Nghĩa của relaxative

Tính từ

  1. Để làm giản bớt.
  2. Để xổ.

Danh từ

  1. Thuốc làm duỗi cơ bắp.
  2. Thuốc xổ.

Dạng từ của relaxative

Số nhiềurelaxatives

Câu hỏi thường gặp

relaxative nghĩa là gì?

relaxative (tính từ, danh từ) nghĩa là để làm giản bớt, để xổ, thuốc xổ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.