relaying
US/ˈri.ˌle.ɪiɳ/
giọng máy của trình duyệt
relaying nghĩa là sự chuyển tiếp, sự tiếp âm.
Nghĩa của relaying
Danh từ
- Sự chuyển tiếp, sự tiếp âm; sự bảo vệ bằng rơle; sự đặt rơle trong mạng điện.
Dạng từ của relaying
| Số nhiều | relayings |
Câu hỏi thường gặp
relaying nghĩa là gì?
relaying (danh từ) nghĩa là sự chuyển tiếp, sự tiếp âm.
relaying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relaying: giọng Mỹ (US) /ˈri.ˌle.ɪiɳ/.