reliability
US/rɪ.ˌlɑɪ.ə.ˈbɪ.lə.ti/
giọng máy của trình duyệt
reliability nghĩa là sự đáng tin cậy.
Nghĩa của reliability
Danh từ
- Sự đáng tin cậy.
Dạng từ của reliability
| Số nhiều | reliabilities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reliability
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với reliability
- reliability trials — Sự cho chạy thử trên một quãng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ).
Câu hỏi thường gặp
reliability nghĩa là gì?
reliability (danh từ) nghĩa là sự đáng tin cậy.
reliability phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reliability: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌlɑɪ.ə.ˈbɪ.lə.ti/.