TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reliability

US/rɪ.ˌlɑɪ.ə.ˈbɪ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

reliability nghĩa là sự đáng tin cậy.

Nghĩa của reliability

Danh từ

  1. Sự đáng tin cậy.

Dạng từ của reliability

Số nhiềureliabilities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reliability

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với reliability

  • reliability trials — Sự cho chạy thử trên một quãng đường dài (ô tô) (cốt để thử sức bền chịu đựng hơn là thử tốc độ).

Câu hỏi thường gặp

reliability nghĩa là gì?

reliability (danh từ) nghĩa là sự đáng tin cậy.

reliability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reliability: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˌlɑɪ.ə.ˈbɪ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.