reliance
UK/ɹɪˈlaɪ.əns/
US/ɹɪˈlaɪ.əns/
giọng máy của trình duyệt
reliance nghĩa là sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa.
Nghĩa của reliance
Danh từ
- Sự tin cậy, sự tín nhiệm.
- to place reliance in (on, uopn) someoentín nhiệm ai
- to put little reliance in somebodykhông tin ở ai lắm
- Nơi nương tựa.
Dạng từ của reliance
| Số nhiều | reliances |
Họ từ của reliance
Câu hỏi thường gặp
reliance nghĩa là gì?
reliance (danh từ) nghĩa là sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa.
reliance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reliance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlaɪ.əns/.