TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reliance

UK/ɹɪˈlaɪ.əns/ US/ɹɪˈlaɪ.əns/ giọng máy của trình duyệt

reliance nghĩa là sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa.

Nghĩa của reliance

Danh từ

  1. Sự tin cậy, sự tín nhiệm.
    • to place reliance in (on, uopn) someoentín nhiệm ai
    • to put little reliance in somebodykhông tin ở ai lắm
  2. Nơi nương tựa.

Dạng từ của reliance

Số nhiềureliances

Họ từ của reliance

Câu hỏi thường gặp

reliance nghĩa là gì?

reliance (danh từ) nghĩa là sự tin cậy, sự tín nhiệm, nơi nương tựa.

reliance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reliance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlaɪ.əns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlaɪ.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.