reliant
giọng máy của trình duyệt
reliant nghĩa là đáng được tin cậy, tự tin.
Nghĩa của reliant
Tính từ
- Đáng được tin cậy.
- a manmột người đáng tin cậy
- Tự tin.
- to speak with a reliant tonenói với một giọng tự tin
- Dựa vào, tin vào.
- to be reliant on someone for somethingdựa vào ai để làm cái gì
Dạng từ của reliant
| So sánh hơn | more reliant |
| So sánh nhất | most reliant |
Câu hỏi thường gặp
reliant nghĩa là gì?
reliant (tính từ) nghĩa là đáng được tin cậy, tự tin.