TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reliant

giọng máy của trình duyệt

reliant nghĩa là đáng được tin cậy, tự tin.

Nghĩa của reliant

Tính từ

  1. Đáng được tin cậy.
    • a manmột người đáng tin cậy
  2. Tự tin.
    • to speak with a reliant tonenói với một giọng tự tin
  3. Dựa vào, tin vào.
    • to be reliant on someone for somethingdựa vào ai để làm cái gì

Dạng từ của reliant

So sánh hơnmore reliant
So sánh nhấtmost reliant

Câu hỏi thường gặp

reliant nghĩa là gì?

reliant (tính từ) nghĩa là đáng được tin cậy, tự tin.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.