relic
UK/ˈɹɛlɪk/
US/ˈɹɛlɪk/
giọng máy của trình duyệt
relic nghĩa là thánh tích, di tích, di vật.
Nghĩa của relic
Danh từ
- Tôn giáo Thánh tích.
- Di tích, di vật.
- a relic of early civilizationdi tích của một nền văn minh
- Số nhiều Di hài.
Dạng từ của relic
| Số nhiều | relics |
| Ngôi thứ ba số ít | relics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relicing |
| Quá khứ phân từ | reliced |
| Quá khứ | reliced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relic
Đồng nghĩa
Họ từ của relic
Câu hỏi thường gặp
relic nghĩa là gì?
relic (danh từ) nghĩa là thánh tích, di tích, di vật.
relic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relic: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪk/.