TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relic

UK/ˈɹɛlɪk/ US/ˈɹɛlɪk/ giọng máy của trình duyệt

relic nghĩa là thánh tích, di tích, di vật.

Nghĩa của relic

Danh từ

  1. Tôn giáo Thánh tích.
  2. Di tích, di vật.
    • a relic of early civilizationdi tích của một nền văn minh
  3. Số nhiều Di hài.

Dạng từ của relic

Số nhiềurelics
Ngôi thứ ba số ítrelics
Hiện tại phân từ (-ing)relicing
Quá khứ phân từreliced
Quá khứreliced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relic

Đồng nghĩa

Họ từ của relic

Câu hỏi thường gặp

relic nghĩa là gì?

relic (danh từ) nghĩa là thánh tích, di tích, di vật.

relic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relic: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.