relieved
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈliːvd/
US/ɹɪˈliːvd/
giọng máy của trình duyệt
relieved nghĩa là Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.
Nghĩa của relieved
Tính từ
- Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.
Dạng từ của relieved
| So sánh hơn | more relieved |
| So sánh nhất | most relieved |
Câu ví dụ với relieved
- Tom was relieved to hear that. Tom thở phào khi nghe được điều đó.
- I was relieved to hear that he was safe. Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relieved nghĩa là gì?
relieved (tính từ) nghĩa là Cảm thấy bớt căng thẳng, thể hiện bớt căng thẳng.
relieved phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relieved: giọng Anh (UK) /ɹɪˈliːvd/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈliːvd/.