TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reliever

US/rɪ.ˈli.vɜː/ giọng máy của trình duyệt

reliever nghĩa là người cứu tế, người cứu viện, thuốc làm dịu đau.

Nghĩa của reliever

Danh từ

  1. Người cứu tế, người cứu viện, người cứu trợ.
  2. Thuốc làm dịu đau.
  3. Vật an ủi, vật giải khuây.

Dạng từ của reliever

Số nhiềurelievers

Họ từ của reliever

Câu ví dụ với reliever

  • Do you have a pain reliever? Bạn có thuốc giảm đau không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

reliever nghĩa là gì?

reliever (danh từ) nghĩa là người cứu tế, người cứu viện, thuốc làm dịu đau.

reliever phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reliever: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈli.vɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.