relieve
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ɹɪˈliv/
giọng máy của trình duyệt
relieve nghĩa là làm an tâm, làm yên lòng, làm nhẹ bớt, giảm bớt.
Nghĩa của relieve
Ngoại động từ
- Làm an tâm, làm yên lòng, làm dịu, làm khuây khoả, an ủi.
- to relieve someone's mindlàm ai an tâm
- to feel relievedcảm thấy yên lòng
- Làm nhẹ bớt, giảm bớt (gánh nặng, lo âu, phiền muộn...).
- to relieve someone's anxietylàm cho ai bớt lo âu
- to relieve someone of his loadlàm nhẹ bớt gánh nặng cho ai, cất gánh nặng cho ai
- to relieve someone's of his positioncách chức ai
- to relieve one's feelingsnói hết cho hả dạ, nói hết ý nghĩ của mình cho nhẹ người
- to relieve someone of his cash (purse)(đùa cợt) đỡ nhẹ túi tiền của ai
- Giúp đỡ, cứu giúp, cứu trợ.
- Giải vây.
- the town was relievedthành phố đã được giải vây
- Đổi (gác).
- Kỹ thuật Khai thông.
- Làm cho vui lên, làm cho đỡ đều đều tử nhạt, làm cho đỡ căng thẳng.
- Đắp (khắc, chạm) nổi.
- Nêu bật lên, làm nổi bật lên (trên một cái nền nào đó...).
Dạng từ của relieve
| Ngôi thứ ba số ít | relieves |
| Hiện tại phân từ (-ing) | relieving |
| Quá khứ phân từ | relieved |
| Quá khứ | relieved |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relieve
Đồng nghĩa
Họ từ của relieve
Câu ví dụ với relieve
- Tom was relieved to hear that. Tom thở phào khi nghe được điều đó.
- I was relieved to hear that he was safe. Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
relieve nghĩa là gì?
relieve (ngoại động từ) nghĩa là làm an tâm, làm yên lòng, làm nhẹ bớt, giảm bớt.
relieve phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relieve: giọng Mỹ (US) /ɹɪˈliv/.