relieving
UK/ɹɪˈliːvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
relieving nghĩa là cứu trợ, cứu viện, làm yên tân, an ủi.
Nghĩa của relieving
Tính từ
- Cứu trợ; cứu viện.
- Làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn.
Dạng từ của relieving
| So sánh hơn | more relieving |
| So sánh nhất | most relieving |
| Số nhiều | relievings |
Câu hỏi thường gặp
relieving nghĩa là gì?
relieving (tính từ) nghĩa là cứu trợ, cứu viện, làm yên tân, an ủi.
relieving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relieving: giọng Anh (UK) /ɹɪˈliːvɪŋ/.