TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relieving

UK/ɹɪˈliːvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

relieving nghĩa là cứu trợ, cứu viện, làm yên tân, an ủi.

Nghĩa của relieving

Tính từ

  1. Cứu trợ; cứu viện.
  2. Làm yên tân; an ủi; làm khuây khoả (lo âu); giải buồn.

Dạng từ của relieving

So sánh hơnmore relieving
So sánh nhấtmost relieving
Số nhiềurelievings

Câu hỏi thường gặp

relieving nghĩa là gì?

relieving (tính từ) nghĩa là cứu trợ, cứu viện, làm yên tân, an ủi.

relieving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relieving: giọng Anh (UK) /ɹɪˈliːvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.