relievo
US/rɪ.ˈli.ˌvoʊ/
giọng máy của trình duyệt
relievo nghĩa là sự đắp nổi.
Nghĩa của relievo
Danh từ
- Nghệ thuật Sự đắp (khắc, chạm) nổi; đồ đắp (khắc, chạm) nổi ((cũng) relief).
- high relievođắp (khắc, chạm) nổi cao
- low relievođắp (khắc, chạm) nổi thấp
Dạng từ của relievo
| Số nhiều | relievos |
Câu hỏi thường gặp
relievo nghĩa là gì?
relievo (danh từ) nghĩa là sự đắp nổi.
relievo phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relievo: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈli.ˌvoʊ/.