TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

religion

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/ giọng người thật US/ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/ giọng người thật

religion nghĩa là tôn giáo, đạo, sự sùng bái.

Nghĩa của religion

Danh từ

  1. Tôn giáo, đạo; sự tín ngưỡng, sự tu hành.
    • the Christian religionđạo Cơ đốc
    • freedom of religiontự do tín ngưỡng
    • to enter into religionđi tu
  2. Sự sùng bái; việc có nghĩa vụ phải làm.
    • to make a religion of somethingsùng bái cái gì; coi cái gì như là việc có nghĩa vụ phải làm

Dạng từ của religion

Số nhiềureligions
Ngôi thứ ba số ítreligions
Hiện tại phân từ (-ing)religioning
Quá khứ phân từreligioned
Quá khứreligioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religion

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của religion

Câu ví dụ với religion

  • Hinduism is the main religion in India. Ấn Độ giáo là tôn giáo chính ở Ấn Độ.
  • What's the difference between religion and philosophy? Điểm khác biệt giữa tôn giáo và triết học là gì?
  • She has no opinion about religion. Cô ấy chẳng biết gì về tôn giáo.
  • It doesn’t matter what religion you choose. Không quan trọng bạn chọn tôn giáo nào.
  • It doesn’t matter what religion you belong to. Không quan trọng bạn thuộc tôn giáo nào.
  • It doesn’t matter what religion you believe in. Không quan trọng bạn tin vào tôn giáo nào.
  • That religion has now disappeared. Tôn giáo đó hiện nay không còn nữa.
  • Everyone is free to choose their religion and beliefs. Mọi người được tự do lựa chọn tôn giáo và tín ngưỡng cho mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

religion nghĩa là gì?

religion (danh từ) nghĩa là tôn giáo, đạo, sự sùng bái.

religion phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của religion: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlɪd͡ʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu UK: Association Shtooka, Judith Franck, Wikimedia Commons, CC BY 3.0 us. Bản thu US: Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.