religionism
giọng máy của trình duyệt
religionism nghĩa là sự quá mê đạo, sự cuồng tín.
Nghĩa của religionism
Danh từ
- Sự quá mê đạo, sự cuồng tín.
Dạng từ của religionism
| Số nhiều | religionisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với religionism
Đồng nghĩa
Họ từ của religionism
Câu hỏi thường gặp
religionism nghĩa là gì?
religionism (danh từ) nghĩa là sự quá mê đạo, sự cuồng tín.