TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relishable

US/ˈrɛ.lɪ.ʃə.bᵊl/ giọng máy của trình duyệt

relishable nghĩa là có hương vị, hấp dẫn.

Nghĩa của relishable

Tính từ

  1. Có hương vị; hấp dẫn; ngon lành.

Dạng từ của relishable

So sánh hơnmore relishable
So sánh nhấtmost relishable

Câu hỏi thường gặp

relishable nghĩa là gì?

relishable (tính từ) nghĩa là có hương vị, hấp dẫn.

relishable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relishable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.lɪ.ʃə.bᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.