relishable
US/ˈrɛ.lɪ.ʃə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
relishable nghĩa là có hương vị, hấp dẫn.
Nghĩa của relishable
Tính từ
- Có hương vị; hấp dẫn; ngon lành.
Dạng từ của relishable
| So sánh hơn | more relishable |
| So sánh nhất | most relishable |
Câu hỏi thường gặp
relishable nghĩa là gì?
relishable (tính từ) nghĩa là có hương vị, hấp dẫn.
relishable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relishable: giọng Mỹ (US) /ˈrɛ.lɪ.ʃə.bᵊl/.