TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

relish

UK/ˈɹɛlɪʃ/ US/ˈɹɛlɪʃ/ giọng máy của trình duyệt

relish nghĩa là đồ gia vị, mùi vị, hương vị, thêm gia vị.

Nghĩa của relish

Danh từ

  1. Đồ gia vị (nước xốt, nước chấm...).
  2. Mùi vị, hương vị (của thức ăn).
    • meat has no relish when one is illngười ốm thì ăn thịt chẳng thấy mùi vị gì
  3. Vẻ lôi cuốn, vẻ hấp dẫn; điều gây hứng thú, ý vị.
    • horseplay loses its relish after childhoodqua tuổi thơ ấu các trò chơi ầm ỹ mất vẻ hấp dẫn (không có gì là hứng thú)
  4. Sự hứng thú, sự thú vị, sự thích thú.
    • to eat something with great relishăn thứ gì rất thích thú
    • to have no relish for somethingkhông thú vị cái gì

Ngoại động từ

  1. Thêm gia vị (cho món ăn).
  2. Nếm, hưởng, thưởng thức.
  3. Thú vị, thích thú, ưa thích.
    • to relish reading Shakespearethích đọc Sếch-xpia

Nội động từ

  1. + of Có vị, có mùi.
    • to relish of pepercó vị hạt tiêu

Dạng từ của relish

Số nhiềurelishes
Ngôi thứ ba số ítrelishes
Hiện tại phân từ (-ing)relishing
Quá khứ phân từrelished
Quá khứrelished

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relish

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của relish

Cụm từ, thành ngữ với relish

  • hunger is the best relish — (Tục ngữ) Đói thì ăn gì cũng ngon.

Câu hỏi thường gặp

relish nghĩa là gì?

relish (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là đồ gia vị, mùi vị, hương vị, thêm gia vị.

relish phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của relish: giọng Anh (UK) /ˈɹɛlɪʃ/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛlɪʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.