relive
UK/ɹiːˈlɪv/
US/ɹiːˈlɪv/
giọng máy của trình duyệt
relive nghĩa là sống lại, hồi sinh.
Nghĩa của relive
Nội động từ
- Sống lại, hồi sinh.
Dạng từ của relive
| Ngôi thứ ba số ít | relives |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reliving |
| Quá khứ phân từ | relived |
| Quá khứ | relived |
Câu hỏi thường gặp
relive nghĩa là gì?
relive (nội động từ) nghĩa là sống lại, hồi sinh.
relive phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relive: giọng Anh (UK) /ɹiːˈlɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈlɪv/.