reload
UK/ɹiːˈləʊd/
US/ɹiːˈləʊd/
giọng máy của trình duyệt
reload nghĩa là chất lại, nạp lại.
Nghĩa của reload
Ngoại động từ
- Chất lại.
- Nạp lại (súng).
- to reload a revolvernạp đạn lại vào khẩu súng lục
Dạng từ của reload
| Ngôi thứ ba số ít | reloads |
| Hiện tại phân từ (-ing) | reloading |
| Quá khứ phân từ | reloaded |
| Quá khứ | reloaded |
| Số nhiều | reloads |
Câu hỏi thường gặp
reload nghĩa là gì?
reload (ngoại động từ) nghĩa là chất lại, nạp lại.
reload phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reload: giọng Anh (UK) /ɹiːˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈləʊd/.