TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reload

UK/ɹiːˈləʊd/ US/ɹiːˈləʊd/ giọng máy của trình duyệt

reload nghĩa là chất lại, nạp lại.

Nghĩa của reload

Ngoại động từ

  1. Chất lại.
  2. Nạp lại (súng).
    • to reload a revolvernạp đạn lại vào khẩu súng lục

Dạng từ của reload

Ngôi thứ ba số ítreloads
Hiện tại phân từ (-ing)reloading
Quá khứ phân từreloaded
Quá khứreloaded
Số nhiềureloads

Câu hỏi thường gặp

reload nghĩa là gì?

reload (ngoại động từ) nghĩa là chất lại, nạp lại.

reload phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reload: giọng Anh (UK) /ɹiːˈləʊd/, giọng Mỹ (US) /ɹiːˈləʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.