reloading
US/rɪ.ˈloʊ.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
reloading nghĩa là sự chất lại, sự nạp lại.
Nghĩa của reloading
Danh từ
- Sự chất lại.
- Sự nạp lại (súng).
- Điện học Sự nạp lại.
Dạng từ của reloading
| Số nhiều | reloadings |
Câu hỏi thường gặp
reloading nghĩa là gì?
reloading (danh từ) nghĩa là sự chất lại, sự nạp lại.
reloading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reloading: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈloʊ.diɳ/.