relocatable
US/ˌri.ˈloʊ.ˌkeɪ.tə.bᵊl/
giọng máy của trình duyệt
relocatable nghĩa là khả tái định vị.
Nghĩa của relocatable
Tính từ
- Khả tái định vị.
Dạng từ của relocatable
| So sánh hơn | more relocatable |
| So sánh nhất | most relocatable |
| Số nhiều | relocatables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với relocatable
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
relocatable nghĩa là gì?
relocatable (tính từ) nghĩa là khả tái định vị.
relocatable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của relocatable: giọng Mỹ (US) /ˌri.ˈloʊ.ˌkeɪ.tə.bᵊl/.