TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remanet

giọng máy của trình duyệt

remanet nghĩa là Vụ kiện hoãn lại chưa xử.

Nghĩa của remanet

Danh từ

  1. Pháp lý Vụ kiện hoãn lại chưa xử.
  2. Đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội).

Dạng từ của remanet

Số nhiềuremanets

Câu hỏi thường gặp

remanet nghĩa là gì?

remanet (danh từ) nghĩa là Vụ kiện hoãn lại chưa xử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.