remanet
giọng máy của trình duyệt
remanet nghĩa là Vụ kiện hoãn lại chưa xử.
Nghĩa của remanet
Danh từ
- Pháp lý Vụ kiện hoãn lại chưa xử.
- Đạo dự luật hoãn lại chưa thông qua (ở quốc hội).
Dạng từ của remanet
| Số nhiều | remanets |
Câu hỏi thường gặp
remanet nghĩa là gì?
remanet (danh từ) nghĩa là Vụ kiện hoãn lại chưa xử.