TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remanent

UK/ˈɹɛmənənt/ US/ˈɹɛmənənt/ giọng máy của trình duyệt

remanent nghĩa là còn dư, còn lại.

Nghĩa của remanent

Tính từ

  1. Vật lý Còn dư.
    • remanent magnetizationđộ từ dư
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Còn lại.

Dạng từ của remanent

Số nhiềuremanents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remanent

Đồng nghĩa

Họ từ của remanent

Câu hỏi thường gặp

remanent nghĩa là gì?

remanent (tính từ) nghĩa là còn dư, còn lại.

remanent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remanent: giọng Anh (UK) /ˈɹɛmənənt/, giọng Mỹ (US) /ˈɹɛmənənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.