remarque
US/rɪ.ˈmɑːrk/
giọng máy của trình duyệt
remarque nghĩa là Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).
Nghĩa của remarque
Danh từ
- Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).
- Bản in thử có mang dấu ghi chú.
Dạng từ của remarque
| Số nhiều | remarques |
Câu hỏi thường gặp
remarque nghĩa là gì?
remarque (danh từ) nghĩa là Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).
remarque phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remarque: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɑːrk/.