TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remarque

US/rɪ.ˈmɑːrk/ giọng máy của trình duyệt

remarque nghĩa là Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).

Nghĩa của remarque

Danh từ

  1. Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).
  2. Bản in thử có mang dấu ghi chú.

Dạng từ của remarque

Số nhiềuremarques

Câu hỏi thường gặp

remarque nghĩa là gì?

remarque (danh từ) nghĩa là Dấu hiệu ngoài lề bản in (bị xoá đi khi in).

remarque phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remarque: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.