TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remarry

UK/ɹiːˈmæɹi/ giọng máy của trình duyệt

remarry nghĩa là cưới lại, kết hôn lại.

Nghĩa của remarry

Động từ

  1. Cưới lại, kết hôn lại.

Dạng từ của remarry

Ngôi thứ ba số ítremarries
Hiện tại phân từ (-ing)remarrying
Quá khứ phân từremarried
Quá khứremarried

Câu ví dụ với remarry

  • She remarried soon. Cô ta đã sớm tái hôn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

remarry nghĩa là gì?

remarry (động từ) nghĩa là cưới lại, kết hôn lại.

remarry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remarry: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmæɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.