remarry
UK/ɹiːˈmæɹi/
giọng máy của trình duyệt
remarry nghĩa là cưới lại, kết hôn lại.
Nghĩa của remarry
Động từ
- Cưới lại, kết hôn lại.
Dạng từ của remarry
| Ngôi thứ ba số ít | remarries |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remarrying |
| Quá khứ phân từ | remarried |
| Quá khứ | remarried |
Câu ví dụ với remarry
- She remarried soon. Cô ta đã sớm tái hôn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
remarry nghĩa là gì?
remarry (động từ) nghĩa là cưới lại, kết hôn lại.
remarry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remarry: giọng Anh (UK) /ɹiːˈmæɹi/.