remble
giọng máy của trình duyệt
remble nghĩa là trừ khử.
Nghĩa của remble
Ngoại động từ
- Anh, phương ngữ Trừ khử.
Dạng từ của remble
| Ngôi thứ ba số ít | rembles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | rembling |
| Quá khứ phân từ | rembled |
| Quá khứ | rembled |
Câu hỏi thường gặp
remble nghĩa là gì?
remble (ngoại động từ) nghĩa là trừ khử.