TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remble

giọng máy của trình duyệt

remble nghĩa là trừ khử.

Nghĩa của remble

Ngoại động từ

  1. Anh, phương ngữ Trừ khử.

Dạng từ của remble

Ngôi thứ ba số ítrembles
Hiện tại phân từ (-ing)rembling
Quá khứ phân từrembled
Quá khứrembled

Câu hỏi thường gặp

remble nghĩa là gì?

remble (ngoại động từ) nghĩa là trừ khử.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.