remembrance
UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/
giọng máy của trình duyệt
remembrance nghĩa là sự nhớ, sự hồi tưởng, món quà lưu niệm.
Nghĩa của remembrance
Danh từ
- Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.
- to call to remembrancehồi tưởng lại
- in remembrance of someoneđể tưởng nhớ tới ai
- to have something in remembrancenhớ lại cái gì, hồi tưởng lại cái gì
- Món quà lưu niệm.
- Số nhiều Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).
- please, give my remembrances to himanh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta
Dạng từ của remembrance
| Số nhiều | remembrances |
| Ngôi thứ ba số ít | remembrances |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remembrancing |
| Quá khứ phân từ | remembranced |
| Quá khứ | remembranced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remembrance
Đồng nghĩa
Họ từ của remembrance
Câu hỏi thường gặp
remembrance nghĩa là gì?
remembrance (danh từ) nghĩa là sự nhớ, sự hồi tưởng, món quà lưu niệm.
remembrance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remembrance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɛm.bɹəns/.