TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remembrance

UK/ɹɪˈmɛm.bɹəns/ giọng máy của trình duyệt

remembrance nghĩa là sự nhớ, sự hồi tưởng, món quà lưu niệm.

Nghĩa của remembrance

Danh từ

  1. Sự nhớ, sự hồi tưởng; trí nhớ, ký ức.
    • to call to remembrancehồi tưởng lại
    • in remembrance of someoneđể tưởng nhớ tới ai
    • to have something in remembrancenhớ lại cái gì, hồi tưởng lại cái gì
  2. Món quà lưu niệm.
  3. Số nhiều Lời chúc, lời hỏi thăm (qua một người nào).
    • please, give my remembrances to himanh làm ơn cho tôi gửi lời hỏi thăm ông ta

Dạng từ của remembrance

Số nhiềuremembrances
Ngôi thứ ba số ítremembrances
Hiện tại phân từ (-ing)remembrancing
Quá khứ phân từremembranced
Quá khứremembranced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remembrance

Đồng nghĩa

Họ từ của remembrance

Câu hỏi thường gặp

remembrance nghĩa là gì?

remembrance (danh từ) nghĩa là sự nhớ, sự hồi tưởng, món quà lưu niệm.

remembrance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remembrance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɛm.bɹəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.