reminiscence
UK/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/
US/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/
giọng máy của trình duyệt
reminiscence nghĩa là sự nhớ lại, sự hồi tưởng.
Nghĩa của reminiscence
Danh từ
- Sự nhớ lại, sự hồi tưởng.
- Nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất).
- there is a reminiscence of his father in the way he walksdáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
- Số nhiều Kỷ niệm.
- the scene awakens reminiscences of my youthquang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
- Số nhiều Tập ký sự, hồi ký.
- Âm nhạc Nét phảng phất.
Dạng từ của reminiscence
| Số nhiều | reminiscences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reminiscence
Đồng nghĩa
Họ từ của reminiscence
Câu hỏi thường gặp
reminiscence nghĩa là gì?
reminiscence (danh từ) nghĩa là sự nhớ lại, sự hồi tưởng.
reminiscence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reminiscence: giọng Anh (UK) /ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/.