TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reminiscence

UK/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/ US/ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/ giọng máy của trình duyệt

reminiscence nghĩa là sự nhớ lại, sự hồi tưởng.

Nghĩa của reminiscence

Danh từ

  1. Sự nhớ lại, sự hồi tưởng.
  2. Nét phảng phất làm nhớ lại (cái gì đã mất).
    • there is a reminiscence of his father in the way he walksdáng đi của anh ta phảng phất đôi nét của cha anh ta
  3. Số nhiều Kỷ niệm.
    • the scene awakens reminiscences of my youthquang cảnh này làm tôi nhớ lại những kỷ niệm xưa
  4. Số nhiều Tập ký sự, hồi ký.
  5. Âm nhạc Nét phảng phất.

Dạng từ của reminiscence

Số nhiềureminiscences

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reminiscence

Đồng nghĩa

Họ từ của reminiscence

Câu hỏi thường gặp

reminiscence nghĩa là gì?

reminiscence (danh từ) nghĩa là sự nhớ lại, sự hồi tưởng.

reminiscence phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reminiscence: giọng Anh (UK) /ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/, giọng Mỹ (US) /ˌɹɛm.əˈnɪs.əns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.