remigrate
UK/ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/
US/ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/
giọng máy của trình duyệt
remigrate nghĩa là di cư lại, hồi cư.
Nghĩa của remigrate
Nội động từ
- Di cư lại.
- Hồi cư.
Dạng từ của remigrate
| Ngôi thứ ba số ít | remigrates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remigrating |
| Quá khứ phân từ | remigrated |
| Quá khứ | remigrated |
Câu hỏi thường gặp
remigrate nghĩa là gì?
remigrate (nội động từ) nghĩa là di cư lại, hồi cư.
remigrate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remigrate: giọng Anh (UK) /ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/.