TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remigrate

UK/ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/ US/ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/ giọng máy của trình duyệt

remigrate nghĩa là di cư lại, hồi cư.

Nghĩa của remigrate

Nội động từ

  1. Di cư lại.
  2. Hồi cư.

Dạng từ của remigrate

Ngôi thứ ba số ítremigrates
Hiện tại phân từ (-ing)remigrating
Quá khứ phân từremigrated
Quá khứremigrated

Câu hỏi thường gặp

remigrate nghĩa là gì?

remigrate (nội động từ) nghĩa là di cư lại, hồi cư.

remigrate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remigrate: giọng Anh (UK) /ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/, giọng Mỹ (US) /ɹiːmaɪˈɡɹeɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.