TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remind

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹəˈmaɪnd/ US/ɹəˈmaɪnd/ giọng máy của trình duyệt

remind nghĩa là nhắc nhở, làm nhớ lại, nhắc.

Nghĩa của remind

Ngoại động từ

  1. Nhắc nhở, làm nhớ lại (cái gì).

Dạng từ của remind

Ngôi thứ ba số ítreminds
Hiện tại phân từ (-ing)reminding
Quá khứ phân từreminded
Quá khứreminded
Số nhiềureminds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remind

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với remind

  • Please remind me to take my medicine. Làm ơn nhắc tôi uống thuốc.
  • Remind him to come home early. Nhắc anh ấy về nhà sớm nhé.
  • Does this remind you of anybody? Cái này có làm bạn gợi nhớ tới ai không?
  • You remind me of myself at a young age. Bạn làm tôi nhớ đến mình hồi trẻ.
  • Remind me tomorrow. Ngày mai hãy nhắc tôi.
  • This reminds me of Tom. Cái này làm tôi nhớ đến Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

remind nghĩa là gì?

remind (ngoại động từ) nghĩa là nhắc nhở, làm nhớ lại, nhắc.

remind phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remind: giọng Anh (UK) /ɹəˈmaɪnd/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmaɪnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.