remilitarize
giọng máy của trình duyệt
remilitarize nghĩa là vũ trang lại.
Nghĩa của remilitarize
Ngoại động từ
- Vũ trang lại.
Dạng từ của remilitarize
| Ngôi thứ ba số ít | remilitarizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remilitarizing |
| Quá khứ phân từ | remilitarized |
| Quá khứ | remilitarized |
Câu hỏi thường gặp
remilitarize nghĩa là gì?
remilitarize (ngoại động từ) nghĩa là vũ trang lại.