TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

reminder

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ɹɪˈmaɪndə(ɹ)/ US/ɹɪˈmaɪndəɹ/ giọng máy của trình duyệt

reminder nghĩa là cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại.

Nghĩa của reminder

Danh từ

  1. Cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại (một điều gì).
    • to send somebody a reminderviết thư nhắc lại ai (làm gì)
    • letter of reminderthư nhắc nhở
    • gentle reminderlời nhắc nhở khéo; lời nói bóng, lời nói cạnh

Dạng từ của reminder

Số nhiềureminders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reminder

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

reminder nghĩa là gì?

reminder (danh từ) nghĩa là cái nhắc nhở, cái làm nhớ lại.

reminder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của reminder: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmaɪndə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmaɪndəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.