TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remissible

US/rɪ.ˈmɪ.sə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

remissible nghĩa là có thể tha thứ, có thể miễn giảm.

Nghĩa của remissible

Tính từ

  1. Có thể tha thứ, có thể miễn giảm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remissible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

remissible nghĩa là gì?

remissible (tính từ) nghĩa là có thể tha thứ, có thể miễn giảm.

remissible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remissible: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɪ.sə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.