remission
UK/ɹɪˈmɪʃ(ə)n/
US/ɹəˈmɪʃ(ə)n/
giọng máy của trình duyệt
remission nghĩa là sự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm, sự dịu bớt.
Nghĩa của remission
Danh từ
- Sự tha thứ, sự miễn giảm.
- the remission of a taxsự miễn thuế
- Sự thuyên giảm, sự dịu bớt (cơn sốt...).
Dạng từ của remission
| Số nhiều | remissions |
| Ngôi thứ ba số ít | remissions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | remissioning |
| Quá khứ phân từ | remissioned |
| Quá khứ | remissioned |
Họ từ của remission
Câu hỏi thường gặp
remission nghĩa là gì?
remission (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm, sự dịu bớt.
remission phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remission: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmɪʃ(ə)n/.