TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remission

UK/ɹɪˈmɪʃ(ə)n/ US/ɹəˈmɪʃ(ə)n/ giọng máy của trình duyệt

remission nghĩa là sự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm, sự dịu bớt.

Nghĩa của remission

Danh từ

  1. Sự tha thứ, sự miễn giảm.
    • the remission of a taxsự miễn thuế
  2. Sự thuyên giảm, sự dịu bớt (cơn sốt...).

Dạng từ của remission

Số nhiềuremissions
Ngôi thứ ba số ítremissions
Hiện tại phân từ (-ing)remissioning
Quá khứ phân từremissioned
Quá khứremissioned

Họ từ của remission

Câu hỏi thường gặp

remission nghĩa là gì?

remission (danh từ) nghĩa là sự tha thứ, sự miễn giảm, sự thuyên giảm, sự dịu bớt.

remission phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remission: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪʃ(ə)n/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmɪʃ(ə)n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.