TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remissive

UK/ɹɪˈmɪsɪv/ US/ɹəˈmɪsɪv/ giọng máy của trình duyệt

remissive nghĩa là làm giảm đi, làm dịu đi.

Nghĩa của remissive

Tính từ

  1. Làm giảm đi, làm dịu đi; giảm đi, dịu đi.

Dạng từ của remissive

So sánh hơnmore remissive
So sánh nhấtmost remissive

Câu hỏi thường gặp

remissive nghĩa là gì?

remissive (tính từ) nghĩa là làm giảm đi, làm dịu đi.

remissive phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remissive: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪsɪv/, giọng Mỹ (US) /ɹəˈmɪsɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.