TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remissly

US/rɪ.ˈmɪs.li/ giọng máy của trình duyệt

remissly nghĩa là cẩu thả, xao lãng, yếu đuối, thiếu nghị lực.

Nghĩa của remissly

Phó từ

  1. Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc.
  2. Yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược.

Dạng từ của remissly

So sánh hơnmore remissly
So sánh nhấtmost remissly

Câu hỏi thường gặp

remissly nghĩa là gì?

remissly (phó từ) nghĩa là cẩu thả, xao lãng, yếu đuối, thiếu nghị lực.

remissly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remissly: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɪs.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.