remissly
US/rɪ.ˈmɪs.li/
giọng máy của trình duyệt
remissly nghĩa là cẩu thả, xao lãng, yếu đuối, thiếu nghị lực.
Nghĩa của remissly
Phó từ
- Cẩu thả, tắc trách trong nhiệm vụ của mình; xao lãng, chểnh mảng công việc.
- Yếu đuối, thiếu nghị lực, nhu nhược.
Dạng từ của remissly
| So sánh hơn | more remissly |
| So sánh nhất | most remissly |
Câu hỏi thường gặp
remissly nghĩa là gì?
remissly (phó từ) nghĩa là cẩu thả, xao lãng, yếu đuối, thiếu nghị lực.
remissly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remissly: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɪs.li/.