TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remissness

UK/ɹɪˈmɪsnɪs/ US/ɹɪˈmɪsnɪs/ giọng máy của trình duyệt

remissness nghĩa là sự cẩu thả, sự xao lãng, tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực.

Nghĩa của remissness

Danh từ

  1. Sự cẩu thả, sự tắc trách trong nhiệm vụ của mình; sự xao lãng, sự chểnh mảng công việc.
  2. Tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực, tính nhu nhược.

Dạng từ của remissness

Số nhiềuremissnesses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với remissness

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

remissness nghĩa là gì?

remissness (danh từ) nghĩa là sự cẩu thả, sự xao lãng, tính yếu đuối, tính thiếu nghị lực.

remissness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remissness: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪsnɪs/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɪsnɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.