TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remittance

UK/ɹɪˈmɪtəns/ US/ɹɪˈmɪtəns/ giọng máy của trình duyệt

remittance nghĩa là sự gửi tiền, sự gửi hàng.

Nghĩa của remittance

Danh từ

  1. Sự gửi tiền, sự gửi hàng.
  2. Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.

Dạng từ của remittance

Số nhiềuremittances

Họ từ của remittance

Câu hỏi thường gặp

remittance nghĩa là gì?

remittance (danh từ) nghĩa là sự gửi tiền, sự gửi hàng.

remittance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remittance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɪtəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.