remittance
UK/ɹɪˈmɪtəns/
US/ɹɪˈmɪtəns/
giọng máy của trình duyệt
remittance nghĩa là sự gửi tiền, sự gửi hàng.
Nghĩa của remittance
Danh từ
- Sự gửi tiền, sự gửi hàng.
- Món tiền nhận được qua bưu điện, món hàng nhận qua bưu điện.
Dạng từ của remittance
| Số nhiều | remittances |
Họ từ của remittance
Câu hỏi thường gặp
remittance nghĩa là gì?
remittance (danh từ) nghĩa là sự gửi tiền, sự gửi hàng.
remittance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remittance: giọng Anh (UK) /ɹɪˈmɪtəns/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈmɪtəns/.