TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

remittance-man

US/rɪ.ˈmɪ.tᵊnts.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

remittance-man nghĩa là Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.

Nghĩa của remittance-man

Danh từ

  1. Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.
  2. Người được trả tiền để ở nước ngoài.

Dạng từ của remittance-man

Số nhiềuremittance men

Câu hỏi thường gặp

remittance-man nghĩa là gì?

remittance-man (danh từ) nghĩa là Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.

remittance-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của remittance-man: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɪ.tᵊnts.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.