remittance-man
US/rɪ.ˈmɪ.tᵊnts.ˈmæn/
giọng máy của trình duyệt
remittance-man nghĩa là Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.
Nghĩa của remittance-man
Danh từ
- Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.
- Người được trả tiền để ở nước ngoài.
Dạng từ của remittance-man
| Số nhiều | remittance men |
Câu hỏi thường gặp
remittance-man nghĩa là gì?
remittance-man (danh từ) nghĩa là Kiều dân sống ở nước ngoài bằng tiền trợ cấp từ nhà.
remittance-man phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của remittance-man: giọng Mỹ (US) /rɪ.ˈmɪ.tᵊnts.ˈmæn/.